Nghĩa của từ "at a discounted price" trong tiếng Việt
"at a discounted price" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
at a discounted price
US /æt ə dɪˈskaʊntɪd praɪs/
UK /æt ə dɪˈskaʊntɪd praɪs/
Cụm từ
với giá chiết khấu, với giá ưu đãi
for a lower price than usual
Ví dụ:
•
Students can buy software at a discounted price.
Sinh viên có thể mua phần mềm với giá ưu đãi.
•
The remaining stock was sold at a discounted price to clear the warehouse.
Số hàng còn lại đã được bán với giá chiết khấu để dọn kho.